Hướng dẫn cách gọi quốc tế sim MobiFone tiết kiệm nhất 2024

Gọi quốc tế MobiFone là dịch vụ giúp người dùng gọi tới số điện thoại nước ngoài từ máy di động của mình. Hiện tính năng gọi quốc tế từ sim Mobi được nhà mạng mở sẵn trên sim và bạn không cần thao tác đăng ký dịch vụ. Tuỳ nhu cầu bạn bấm 00 + Mã nước + mã vùng+ số điện thoại hoặc 131 + 00 + Mã nước + mã vùng+ số điện thoại hoặc 1313 + 00 + mã nước + mã vùng + số điện thoại để gọi ra nước ngoài nhé!

goi quoc te mobifone

Hướng dẫn đăng ký gọi quốc tế MobiFone nhanh chóng

1. Hướng dẫn đăng ký gọi quốc tế MobiFone

Thông tin chi tiết về cách đăng ký gọi quốc tế MobiFone như sau:

1.1 Điều kiện để gọi quốc tế từ MobiFone

  • Tất cả sim trả trước, trả sau MobiFone đều có thể gọi quốc tế.
  • Khi gọi ra nước ngoài sim đang hoạt động 2 chiều và đang không huỷ dịch vụ gọi quốc tế trên sim.

1.2 Chi tiết cách đăng ký gọi quốc tế MobiFone

Để gọi ra nước ngoài thuê bao MobiFone cần kích hoạt tính năng gọi quốc tế trên sim của mình. Tính năng này sẽ được MobiFone mở trực tiếp trên sim của bạn không cần đăng ký. Trường hợp sim chưa được mở tự động hoặc bạn đã huỷ dịch vụ thì đăng ký dịch vụ gọi quốc tế MobiFone qua cú pháp:

DK QT gửi 999 (200đ/sms)

Xử lý nhanh lỗi không gửi được tin nhắn quốc tế MobiFone

2. Cách gọi và cước cước gọi quốc tế MobiFone

Hiện MobiFone hỗ trợ đến 3 cách gọi quốc tế trên sim đó là: Gọi qua IDD, qua VoIP 131 và gọi qua VOIP 1313 khi đăng ký gói ưu đãi. Với mỗi cách gọi quốc tế sẽ có cú pháp, mức giá gọi khác nhau. Cụ thể MobiFone3G.info sẽ làm rõ giúp bạn ngay bên dưới:

2.1 Cách gọi quốc tế MobiFone trực tiếp qua IDD

Gọi quốc tế sim MobiFone qua IDD là cách gọi phổ biến được nhiều thuê bao thực hiện khi gọi đi nước ngoài. Cụ thể cách gọi, giá cước gọi quốc tế MobiFone qua IDD như sau:

  • Cách gọi quốc tế Mobi qua IDD : Bấm 00 + mã nước + mã vùng + số điện thoại cần gọi
  • Cước gọi quốc tế từ MobiFone: Tuỳ nước/ vùng lãnh thổ sẽ quy định cước gọi khác nhau:
Nước/Vùng lãnh thổMã nước/Mã vùng, mã dịch vụGọi qua IDD
Afghanistan
  • Mã nước: 93
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
6,600 ₫
Algeria
  • Mã nước: 213
  • Mã vùng: 55, 56, 66, 69, 77, 79
7,920 ₫
American Samoa
  • Mã nước: 1+684
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
American Virgin Isl.
  • Mã nước: 1+340
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Angola
  • Mã nước: 244
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Argentina
  • Mã nước: 54
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Australia
  • Mã nước: 61
  • Mã vùng: 145, 147
44,880 ₫
Bolivia
  • Mã nước: 591
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Brazil
  • Mã nước: 55
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Brunei
  • Mã nước: 673
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Cambodia
  • Mã nước: 855
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Canada
  • Mã nước: 1
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Chile
  • Mã nước: 56
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
17,820 ₫
China
  • Mã nước: 86
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Colombia
  • Mã nước: 57
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Cuba
  • Mã nước: 53
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
21,120 ₫
France
  • Mã nước: 33
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Germany
  • Mã nước: 49
  • Mã vùng: 115, 180
7,920 ₫
Germany
  • Mã nước: 49
  • Mã vùng: Các mã còn lại
4,114 ₫
Hongkong
  • Mã nước: 852
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Hungary
  • Mã nước: 36
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Iceland
  • Mã nước: 354
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
India
  • Mã nước: 91
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Indonesia
  • Mã nước: 62
  • Mã vùng: 668
26,400 ₫
Indonesia
  • Mã nước: 62
  • Mã vùng: Các mã còn lại
4,114 ₫
Iran
  • Mã nước: 98
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Iraq
  • Mã nước: 964
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
4,114 ₫
Ireland
  • Mã nước: 353
  • Mã vùng: 82, 83, 89
7,920 ₫
Ireland
  • Mã nước: 353
  • Mã vùng: Các mã còn lại
4,114 ₫
Israel
  • Mã nước: 972
  • Mã vùng:Tất cả các mã
4,114 ₫
Italy
  • Mã nước:39
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Japan
  • Mã nước:81
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Korea, DPR of
  • Mã nước: 850
  • Mã vùng: Tất cả các mã
21,120 ₫
Korea, Rep. of
  • Mã nước: 82
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Laos
  • Mã nước: 856
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Libya
  • Mã nước: 218
  • Mã vùng: Tất cả các mã
10,560 ₫
Macao
  • Mã nước: 853
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Malaysia
  • Mã nước: 60
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Mexico
  • Mã nước: 52
  • Mã vùng:Tất cả các mã
4,114 ₫
Mongolia
  • Mã nước: 976
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Myanmar
  • Mã nước: 95
  • Mã vùng: Tất cả các mã
6,600 ₫
Nepal
  • Mã nước: 977
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Netherlands
  • Mã nước: 31
  • Mã vùng:Tất cả các mã
4,114 ₫
New Zealand
  • Mã nước: 64
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Nigeria
  • Mã nước: 234
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Oman
  •  Mã nước: 968
  • Mã vùng: 9
6,600 ₫
Oman
  • Mã nước: 968
  • Mã vùng: Các mã còn lại
4,114 ₫
Pakistan
  • Mã nước: 92
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Paraguay
  • Mã nước: 595
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Peru
  • Mã nước: 51
  • Mã vùng:Tất cả các mã
4,114 ₫
Philippines
  • Mã nước: 63
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Qatar
  • Mã nước: 974
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Singapore
  • Mã nước: 65
  • Mã vùng:Tất cả các mã
4,114 ₫
South Africa
  • Mã nước: 27
  • Mã vùng: 1, 2, 3, 4, 5, 8
6,600 ₫
South Africa
  • Mã nước: 27
  • Mã vùng: Các mã còn lại
4,114 ₫
South Sudan
  • Mã nước: 211
  • Mã vùng: Tất cả các mã
6,600 ₫
Spain
  • Mã nước: 34
  • Mã vùng: 51, 901, 902
17,820 ₫
Spain
  • Mã nước: 34
  • Mã vùng: Các mã còn lại
4,114 ₫
Taiwan
  • Mã nước: 886
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫
Thailand
  • Mã nước: 66
  • Mã vùng: Tất cả các mã
4,114 ₫

Cách đăng ký 4G mạng MobiFone truy cập Internet gọi quốc tế

2.2 Cách gọi ra nước ngoài MobiFone qua VoIP 131

Gọi quốc tế MobiFone qua VOIP 131 sẽ được giá cước ưu đãi hơn so với gọi qua IDD:

  • Cách gọi: Bấm trên bàn phím 131 + 00 + mã nước + mã vùng + số điện thoại cần gọi
  • Cước gọi: Cước phí gọi quốc tế MobiFone qua VOIP 131 cũng tuỳ thuộc vào nước/ vùng lãnh thổ:
Nước/Vùng lãnh thổMã nước/Mã vùng, mã dịch vụGọi qua VoIP 131
Afghanistan
  • Mã nước: 93
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
6,600 ₫
Algeria
  • Mã nước: 213
  • Mã vùng: 55, 56, 66, 69, 77, 79
7,920 ₫
American Samoa
  • Mã nước: 1+684
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
American Virgin Isl.
  • Mã nước: 1+340
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Angola
  • Mã nước: 244
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Argentina
  • Mã nước: 54
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Australia
  • Mã nước: 61
  • Mã vùng: 145, 147
44,880 ₫
Bolivia
  • Mã nước: 591
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Brazil
  • Mã nước: 55
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Brunei
  • Mã nước: 673
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Cambodia
  • Mã nước: 855
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Canada
  • Mã nước: 1
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Chile
  • Mã nước: 56
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
17,820 ₫
China
  • Mã nước: 86
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Colombia
  • Mã nước: 57
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Cuba
  • Mã nước: 53
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
21,120 ₫
France
  • Mã nước: 33
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Germany
  • Mã nước: 49
  • Mã vùng: 115, 180
7,920 ₫
Germany
  • Mã nước: 49
  • Mã vùng: Các mã còn lại
3,960 ₫
Hongkong
  • Mã nước: 852
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Hungary
  • Mã nước: 36
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Iceland
  • Mã nước: 354
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
India
  • Mã nước: 91
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Indonesia
  • Mã nước: 62
  • Mã vùng: 668
26,400 ₫
Indonesia
  • Mã nước: 62
  • Mã vùng: Các mã còn lại
3,960 ₫
Iran
  • Mã nước: 98
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Iraq
  • Mã nước: 964
  • Mã vùng: Tất cả các mã vùng
3,960 ₫
Ireland
  • Mã nước: 353
  • Mã vùng: 82, 83, 89
7,920 ₫
Ireland
  • Mã nước: 353
  • Mã vùng: Các mã còn lại
3,960 ₫
Israel
  • Mã nước: 972
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Italy
  • Mã nước:39
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Japan
  • Mã nước:81
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Korea, DPR of
  • Mã nước: 850
  • Mã vùng: Tất cả các mã
21,120 ₫
Korea, Rep. of
  • Mã nước: 82
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Laos
  • Mã nước: 856
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Libya
  • Mã nước: 218
  • Mã vùng: Tất cả các mã
10,560 ₫
Macao
  • Mã nước: 853
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Malaysia
  • Mã nước: 60
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Mexico
  • Mã nước: 52
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Mongolia
  • Mã nước: 976
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Myanmar
  • Mã nước: 95
  • Mã vùng: Tất cả các mã
6,600 ₫
Nepal
  • Mã nước: 977
  • Mã vùng:Tất cả các mã
3,960 ₫
Netherlands
  • Mã nước: 31
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
New Zealand
  • Mã nước: 64
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Nigeria
  • Mã nước: 234
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Oman
  •  Mã nước: 968
  • Mã vùng: 9
6,600 ₫
Oman
  • Mã nước: 968
  • Mã vùng: Các mã còn lại
3,960 ₫
Pakistan
  • Mã nước: 92
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Paraguay
  • Mã nước: 595
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Peru
  • Mã nước: 51
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Philippines
  • Mã nước: 63
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Qatar
  • Mã nước: 974
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Singapore
  • Mã nước: 65
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
South Africa
  • Mã nước: 27
  • Mã vùng:1, 2, 3, 4, 5, 8
6,600 ₫
South Africa
  • Mã nước: 27
  • Mã vùng: Các mã còn lại
3,960 ₫
South Sudan
  • Mã nước: 211
  • Mã vùng: Tất cả các mã
6,600 ₫
Spain
  • Mã nước: 34
  • Mã vùng: 51, 901, 902
17,820 ₫
Spain
  • Mã nước: 34
  • Mã vùng: Các mã còn lại
3,960 ₫
Taiwan
  • Mã nước: 886
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫
Thailand
  • Mã nước: 66
  • Mã vùng: Tất cả các mã
3,960 ₫

Gọi tổng đài MobiFone hỗ trợ thắc mắc về gọi quốc tế

2.3 Cách gọi quốc tế VOIP qua 1313 MobiFone

MobiFone còn triển khai dịch vụ gọi 1313 giúp bạn chọn lựa các gói ưu đãi và gọi không tốn nhiều chi phí.

  • Cách gọi: Bấm trên bàn phím 1313 + 00 + Mã nước + mã vùng + số điện thoại cần gọi
  • Ưu đãi quốc tế với các gói 1313Tham khảo thông tin tại bảng bên dưới:
Tên gói/Cước phíCú pháp smsĐăng ký nhanh
HP2
(109.000đ/30 ngày)
ON HP2 gửi 9084Đăng ký
  • 40 phút gọi trong nước và quốc tế
  • 8GB trong nước
TQT49
(49.000đ/7 ngày)
ON TQT49 gửi 9084Đăng ký
40 phút gọi quốc tế
TQT99
(99.000đ/15 ngày)
ON TQT99 gửi 9084 Đăng ký
100 phút gọi quốc tế
TQT199
(199.000đ/30 ngày)
ON TQT199 gửi 9084Đăng ký
250 phút gọi quốc tế
TQT299
(299.000đ/30 ngày)
ON TQT299 gửi 9084Đăng ký
380 phút gọi quốc tế

Lưu ý về vùng ưu đãi:

  • Gọi di động: USA, Canada, China, Hongkong, Korea (South), Singapore, Thailand.
  • Gọi cố định: Đài Loan, Argentina, Úc, Bỉ, Brazil, Đan Mạch, Pháp, Đức, Hungary, Ireland, Israel, New Zealand, Puerto Rico, Nga, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sỹ, Anh v.v…

Bảng giá cước chuyển vùng quốc tế MobiFone

3. Những lưu ý cần nắm khi gọi nước ngoài MobiFone

  • Giá cước gọi quốc tế MobiFone sẽ trừ tuỳ thuộc vào cách gọi bạn lựa chọn. Hãy đăng ký gói cước gọi để gọi qua VOIP 1313 tiết kiệm chi phí.
  • Khi không có nhu cầu sử dụng dịch vụ gọi quốc tế sim Mobi bạn huỷ qua cú pháp: CHAN QT gửi 999 (200đ/sms)
  • Chi phí gọi ra số điện thoại nước ngoài khá cao nên bạn có thể tận dụng các tiện ích mạng xã hội (Facebook, Zalo…) để liên hệ với người thân, bạn bè, đối tác tiết kiệm.

Cách đăng ký 3G mạng MobiFone nhận dung lượng khủng

Trên đây là thông tin về giá cước gọi quốc tế MobiFone cùng cách gọi chi tiết. Hãy lựa chọn cho mình cách liên lạc phù hợp để kết nối với người thân, bạn bè đang ở nước ngoài nhé!

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments