Gói cước Roam Combo MobiFone – Chuyển vùng quốc tế 56 quốc gia

Gói Roam Combo MobiFone ưu đãi nhiều phút gọi miễn phí, nhắn tin miễn phí và nhiều MB miễn phí khi chuyển vùng quốc tế đến 30 đất nước khác nhau trên thế giới. Để chuyến đi của mình thêm phần ý nghĩa và đảm bảo nhu cầu liên lạc tốt nhất bạn nên soạn ngay ON tên gói gửi 9084 để cài đặt gói cước cho thuê bao. Với Gói Roam Combo MobiFone bạn hãy tận hưởng chuyến đi theo cách riêng của mình.

goi cuoc roam combo mobifone

Đăng ký gói Roam combo MobiFone thảoi mái chuyển vùng

 

» Tham khảo: Tổng đài MobiFone cho người nước ngoài

Cách đăng ký và ưu đãi của gói Roam Combo

Gói cước Roam Combo MobiFone có cách đăng ký đơn giản và ưu đãi cực nhiều. Bạn có thể chọn lựa giữa 3 gói cước RC1, RC2, RC3 để đăng ký gói phù hợp nhất với mình.

Tên gói Cú pháp Cước phí/Hạn dùng
RC1 (250.000đ 7 ngày) ON RC1 gửi 9084 Đăng ký
  • 300MB data
  • Miễn phí 10 phút gọi trong nước CVQT và gọi quốc tế , gọi về Việt Nam)
  • 10 phút nhận cuộc gọi.
  • Miễn phí 10 SMS
RC2 (500.000đ/7 ngày) ON RC2 gửi 9084 Đăng ký
  • 1GB data
  • Miễn phí 20 phút gọi trong nước CVQT,  gọi quốc tế, gọi về  Việt Nam
  • 20 phút nhận cuộc gọi.
  • Miễn phí 20 SMS
RC3 (1.000.000đ/ 7 ngày) ON RC3 gửi 9084 Đăng ký
  • 2,5GB data
  • Miễn phí 30 phút gọi trong nước CVQT, gọi quốc tế, gọi về Việt Nam
  • 30 phút nhận cuộc gọi.
  • Miễn phí 30 SMS

» Tham khảo: Giá cước gọi, sms data MobiFone chuyển vùng quốc tế

Phạm vi áp dụng cụ thể của gói cước chuyển vùng MobiFone Roam Combo.

Gói cước chỉ áp dụng tại các nước thuộc danh sách dưới đây:

STT Quốc gia Đối tác Hiển thị Handset
1 Australia Optus YES OPTUS
Telstra Telstra/ 3 Telstra
2 Austria T-Mobile T-Mobile A – A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max
3 Bangladesh Grameen Phone BGDGP/ Grameenphone
4 Belgium Proximus B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS
5 Brunei DST BRU-DSTCom/ BRU-DST/ BRU 11/ DSTCom/ 528-11
PCSB B-Mobile / PCSB/ 52802
6 Canada Bell Bell
Roger Canada Rogers/ 302 72/ CAN72
Telus 302880/ Can 880/ 3G Plus
7 China Unicom UNICOM/ China Unicom/ CHN CUGSM/ CUGSM/ 460 01
8 Costa Rica Claro CLARO/ 712 03
9 Croatia T-Mobile 219 01/ HT HR/ T-Mobile
10 Czech T-Mobile T-Mobile CZ/ TMO CZ/ PAEGAS CZ
11 Denmark Telenor Telenor DK/ Telia-Telenor DK
12 Dominican Claro Claro
13 El Salvador Claro GSM 706 01/ Claro SLV
14 France Orange Orange F
15 Germany T-Mobile T-D1/ D1/ D1-Telekom/ T-Mobile D/ telekom.de
16 Greece Cosmote COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE
Wind Hellas WIND GR/ TIM GR/ TELESTET/ H STET/ GR STET/ GR TELESTET/ 202 10
17 Guatemala Claro PCS/ 704 01/ CLARO GT
18 Hongkong CSL Hongkong CSL/ HK CSL/ C&W HKTelecom/ 454-00/ NEW WORLD/ HK NWT/ PCS009/ 454-10
19 Hungary T-Mobile TELEKOM HU/ T-MOBILE H
20 Iceland Nova NOVA
21 India Airtel Group Airtel
22 Indonesia Telkomsel TSEL/ TELKOMSEL/ IND TELKOMSEL/ TELKOMSEL 3G/ IND TELKOMSEL 3G
23 Ireland Meteor Meteor/ IRLME/ IRL03
24 Israel Pelephone Pelephone
25 Italy TIM TIM
26 Japan NTT DoCoMo JP DOCOMO/ DOCOMO/ NTT DOCOMO/ 440 10
SOFTBANK 44020/ J-phone/ Vodafone JP/ SoftBank
27 Kazachstan Beeline 401 01/ Beeline
28 Korea SK Telecom 450 05/ SK Telecom/ KOR SK Telecom
29 Latvia BITE Bite LV/ BITE
30 Lithuania BITE Bite LV/ BITE
31 Luxembourg Tango TANGO/ L-77/ 27077
32 Macau CTM CTM/ 45501/ 45504
33 Malaysia Celcom Celcom/ MY Celcom/ 502 19
Maxis MY Maxis/ MY 012/ 50 212
34 Moldova Orange ORANGE/ ORANGE MD/ VOXTEL/ 259 01
35 Myanmar MPT MPT GSM/ MPT/ MM 900
Mytel Mytel
Ooredoo Ooredoo
Telenor Telenor/ 414 06/ TM 2G/ TM 3G
36 Netherlands KPN KPN /KPN Mobile
37 Newzealand 2 degrees 53024/ NZL24/ NZ Comms/ 2degrees
Spark TNZ/ Telecom NZ
38 Norway Telenor TELE N/ N TELE/ TELENOR/ TELENOR MOBIL/ 242 01/N TELENOR
39 Panama Claro CLARO/ 714 03/ PAN 03
40 Philippines Globe PH GLOBE/ GLOBE PH/ PH GLOBE/ 515-02
41 Poland Orange Orange/ Orange PL/ Idea/ PL Idea/ PL 03/ 260-03
42 Puerto Rico Claro CLARO
43 Qatar Ooredoo (Qtel) Qtel/ Qatarnet/ 42701
44 Romania Orange Orange/ RO Orange
45 Russia Megafon MEGAFON RUS/ NORTH-WEST GSM RUS/ MEGAFON/ NWGSM
MTS 250 01/ RUS 01/ MTS/ RUS – MTS
Tele2 Tele2/ RUST2/ RUS20/ Motiv/ 25020
46 Singapore SingTel SingTel/ SingTel-G9
47 Sweden Tele2 Sweden 3G/ Comviq/ Telia
Telenor Telenor SE/ vodafone SE/ voda SE/ S Vodafone/ VODAFONE
48 Switzerland Swisscom Swisscom/ Swiss GSM/ SwisscomFL
49 Taiwan Chunghwa Chunghwa
Taiwan Mobile TAIWAN MOBILE/ TW MOBILE/ TWN GSM/ PACIFIC/ TWN GSM1800/ TWN 97/ ROC 97/ 466 97/ TW 97/ TCC
50 Thailand AIS Thailand TH GSM/ TH AIS/ 520 01
51 Timor Leste Telemor TLS-TT / 514 02
52 Turkey Turkcell TR TCELL/ TURKCELL/ TR TURKCELL
53 UAE Etisalat ETISALAT/ Etisalat/ ETSLT
54 Ukraine Kyivstar UA-KYIVSTAR/ BRIDGE/ UKR 03/ UA-KS/ UA-03/ 255-03/ KYIVSTAR
55 United states AT&T AT&T/ 90118
T-Mobile T-Mobile
56 Uzbekistan Beeline 434 04/ Beeline UZ/ Unitel/ Daewoo GSM

Lưu ý khi sử dụng gói Roam Combo của MobiFone

  •  Tổng đài MobiFone sẽ gửi SMS về điện thoại thông báo khi khách hàng dùng hết ưu đãi gói. Đồng thời với đó cũng ngắt liên lạc, ngắt kết nối 3G. Bạn sẽ không phải phát sinh cước ngoài ý muốn.
  • Trong quá trình sử dụng gói chuyển vùng MobiFone  bạn có thể soạn KT tên gói gửi 999 kiểm tra ưu đãi còn lại.
  • Gói cước hoàn toàn không có tính năng tự động gia hạn.
  • Nếu gói cước đã hết ưu đãi và ban muốn hủy để đăng ký lại bạn có thể soạn ngay HUY tên gói gửi 999 để hủy gói

Chuyển vùng quốc tế MobiFone giờ đây thật thoải mái và nhiều cảm xúc. Bạn sẽ được an tâm tận hưởng trọn vẹn kỳ nghỉ của mình, chuyến công tác ý nghĩa mà không phải lo lắng về bất kỳ điều gì khác. Đăng ký gói Roam Combo MobiFone ngay hôm nay và sử dụng nhé! Chúc các bạn đăng ký gói Roam Combo của MobiFone thành công!

» Tham khảo: Các gói cước gọi quốc tế MobiFone giá rẻ

Gói cước di động