Điểm chuẩn đại học Đà Lạt năm 2019, điểm đầu vào ĐH Đà Lạt

Điểm chuẩn vào đại học Đà Lạt năm 2019 đã có, với mức điểm cao nhất là ngành Sư phạm với 24.00 đầu vào đối với nguyện vọng 1, và thấp nhất là 20.00.

Điểm chuẩn đại học Đà Lạt năm 2019, điểm đầu vào ĐH Đà Lạt

1. Mã ngành: 7140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Tổ hợp môn: A16, C14, C15, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 24.00
2. Mã ngành: 7140209
Tên ngành: Sư phạm Toán học
Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 24.00
3. Mã ngành: 7140210
Tên ngành: Sư phạm Tin học
Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 24.00
4. Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý
Tổ hợp môn: A00, A01, A12, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 24.00
5. Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hóa học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 24.00
6. Mã ngành: 7140213
Tên ngành: Sư phạm Sinh học
Tổ hợp môn: A10, B00, D08, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 24.00
7. Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn: C00, D14, D15, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 24.00
8. Mã ngành: 7140218
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 24.00
9. Mã ngành: 7140231
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
Tổ hợp môn: D01, D72, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 24.00
10. Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D01, D72, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 21.00
11. Mã ngành: 7229010
Tên ngành: Lịch sử
Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
12. Mã ngành: 7229030
Tên ngành: Văn học
Tổ hợp môn: C00, D14, D15, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
13. Mã ngành: 7229040
Tên ngành: Văn hóa học
Tổ hợp môn: C00, D14, D15, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
14. Mã ngành: 7310301
Tên ngành: Xã hội học
Tổ hợp môn: C00, C14, D01, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
15. Mã ngành: 7310601
Tên ngành: Quốc tế học
Tổ hợp môn: C00, D01, D78, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
16. Mã ngành: 7310608
Tên ngành: Đông phương học
Tổ hợp môn: C00, D01, D78, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 21.00
17. Mã ngành: 7310630
Tên ngành: Việt Nam học
Tổ hợp môn: C00, D14, D15, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
18. Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 20.00
19. Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 20.00
20. Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 20.00
21. Mã ngành: 7420101
Tên ngành: Sinh học
Tổ hợp môn: A10, B00, D08, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
22. Mã ngành: 7420201
Tên ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp môn: A10, B00, D08, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
23. Mã ngành: 7440102
Tên ngành: Vật lý học
Tổ hợp môn: A00, A01, A12, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
24. Mã ngành: 7440112
Tên ngành: Hóa học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
25. Mã ngành: 7440301
Tên ngành: Khoa học môi trường
Tổ hợp môn: A00, B00, D08, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
26. Mã ngành: 7460101
Tên ngành: Toán học
Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 20.00
27. Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
28. Mã ngành: 7510302
Tên ngành: CNKT Điện tử – Viễn thông
Tổ hợp môn: A00, A01, A12, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
29. Mã ngành: 7520402
Tên ngành: Kỹ thuật hạt nhân
Tổ hợp môn: A00, A01, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 20.00
30. Mã ngành: 7540104
Tên ngành: Công nghệ sau thu hoạch
Tổ hợp môn: A00, B00, D08, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
31. Mã ngành: 7620109
Tên ngành: Nông học
Tổ hợp môn: B00, D07, D08, D90
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 18.00
32. Mã ngành: 7760101
Tên ngành: Công tác xã hội
Tổ hợp môn: C00, C14, D01, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 20.0
33. Mã ngành: 7810103
Tên ngành: Quản trị DV du lịch và lữ hành
Tổ hợp môn: C00, D01, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
Điểm chuẩnNV1: 21.00
Điểm chuẩn đại học Đà Lạt năm 2019 33 ngành đã có với nguyện vọng 1 điểm không chênh lệch so với năm trước nhiều. Hy vọng các sĩ tử sẽ đỗ vào trường mà mình mong muốn.

Gói cước di động