Bảng giá cước 3G MobiFone cập nhật mới nhất

Bảng tổng hợp giá cước 3G MobiFone mới nhất cho khách hàng có thể cập nhật, so sánh giá của các gói cước 3G với nhau, đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

MobiFone chính thức cung cấp 3G từ năm 2009, gần 9 năm cung cấp 3G để đáp ưng nhu cầu đa dạng của khách hàng, Các gói 3G của mobifone thường xuyên được cập nhật, thay đổi nhằm mang lại cho khách hàng sử dụng thuận tiện nhất, đáp ứng nhu cầu và tiết kiệm nhất.

>>> Xem ngay: Bạn đã đăng ký 3G mạng MobiFone được hơn 269.735 khách hàng đăng ký sử dụng chưa?

Bảng giá cước 3G MobiFone cập nhật mới nhất năm 2015

Bảng giá cước 3G MobiFone mới nhất

Sau đây là bảng giá cước 3G MobiFone tổng hợp các gói cước 3G của MobiFone cập nhất mới nhất năm 2018:

1. Các gói cước dành sim trả trước và trả sau thông thường : vừa dùng để gọi và vừa truy cập 3G

– Thời hạn 30 ngày:

Tên góiGiá gói (có VAT)Dung lượng miễn phí tốc độ tối đaCước ngoài góiĐăng ký nhanh nhất, đơn giản.
Nếu khách hàng không đăng ký gói cước 3g, truy cập 3G sẽ tính theo gói M0 với cước phí rất cao
M00đ. Dùng bao nhiêu tính tiền bấy nhiêu với cước phí 75đ/ 50kB (khoảng 1536đ/MB)Không cần đăng ký
MIU70.000đ/ 30 ngày
(Thuê bao sinh viên, học sinh, rockstrom: 50.000đ)
3,8 GB Hết data ngừng truycậpON MIU gửi 9084
M7070.000đ/30 ngày3,8 GBON M70 gửi 9084
MIU90  90.000đ/ 30 ngày5,5 GBON MIU90 gửi 9084
M9090.000đ/ 30 ngày5,5 GBON M90 gửi 9084
M120 120.000đ/30 ngày8,8 GBON M120 gửi 9084
BMIU200.000đ/ 30 ngày16,5 GBON BMIU gửi 9084
Nếu khi sử dụng các gói trọn gói hết dụng lượng miễn phí tốc độ cao, bạn có thể mua thêm dung lượng tốc độ cao với các gói MAX15, MAX25, MAX35
Gói 3g giới hạn dung lượng
M1010.000đ/30 ngày50 MB25đ/50kB
(khoảng 512đ/MB)
ON M10 gửi 9084
M2525.000đ/30 ngày150 MBON M25 gửi 9084
M5050.000đ/30 ngày450 MBON M50 gửi 9084

Thời hạn 90 ngày: mỗi 30 ngày được tặng 30% dung lượng miễn phí tốc độ cao:

Tên góiGiá gói (VNĐ/90 ngày)Mỗi 30 ngày, dung lượng tốc độ cao Nếu chỉ đăng ký gói 30 ngày thì mỗi tháng chỉ đượcCách đăng ký đơn giản, rẻ nhất, miễn phí tin nhắn
3MIU70.000đ * 3 tháng = 210.000đ4 GB3,8 GBON 3MIU gửi 9084
3M7070.000đ * 3 tháng = 210.000đ4 GB3,8 GBON 3M70 gửi 9084

– Thời hạn 180 ngày: mỗi 30 ngày được tặng 60% dung lượng miễn phí tốc độ cao:

Tên góiGiá gói (VNĐ/180 ngày)Mỗi 30 ngày, dung lượng tốc độ caoNếu chỉ đăng ký gói 30 ngày thì mỗi tháng chỉ đượcCách đăng ký đơn giản, rẻ nhất, miễn phí tin nhắn
6MIU70.000đ * 6 tháng = 420.000đ4,5 GB3,8 GBON 6MIU gửi 9084
6M70120.000đ * 6 tháng = 720.000đ4,5 GB3,8 GBON 6M70gửi 9084

Thời hạn 360 ngày: gói 1 năm : mỗi 30 ngày được tặng 100% dung lượng miễn phí tốc độ cao:

Tên góiGiá gói (VNĐ/180 ngày)Mỗi 30 ngày, dung lượng tốc độ caoNếu chỉ đăng ký gói 30 ngày thì mỗi tháng chỉ đượcCách đăng ký đơn giản, rẻ nhất, miễn phí tin nhắn
12MIU70.000đ * 12 tháng = 840.000đ5 GB3,8 GBON 12MIU gửi 9084
12M7070.000đ * 12 tháng = 840.000đ5 GB3,8 GBON 12M70gửi 9084
12M120120.000đ *12 tháng =1.440.000đ11 GB8,8 GBON 12M120 gửi 9084
12BMIU200.000đ *12 tháng =2.400.000đ20 GB16,5 GBON 12BMIU gửi 9084
12M200200.000đ *12 tháng =2.400.000đ20 GB16,5 GBON 12M200 gửi 9084


2. Các gói cước 3g dành cho sim fast connect sử dụng truy cập 3 với USB 3G và máy tính bảng.

Gói 3G thời hạn 30 ngày

Tên góiGiá gói (có VAT)Dung lượng miễn phí tốc độ tối đaCước ngoài góiĐăng ký nhanh nhất, đơn giản.

Gói 3g giới hạn dung lượng

F7070.000đ/30 ngày7 GB9,77đ/50KBON F70 gửi 9084
F9090.000đ/30 ngày9 GBON F90 gửi 9084
F120120.000đ/30 ngày12 GBON F120 gửi 9084
F200200.000đ/30 ngày20GBON F200 gửi 9084
F300300.000đ/30 ngày30 GBON F300 gửi 9084

Gói 3G thời hạn 90, 180,360 ngày:

Tên góiGiá gói ( có VAT)Dung lượng miễn phí tốc độ caoCước ngoài góiĐăng ký nhanh nhất, đơn giản
F150150.000đ3GB/30 ngày x 3 thángMiễn phíON F150 gửi 9084
F250250.000đ3GB/30 ngày x 6 thángMiễn phíON F250 gửi 9084
F500500.000đ4GB/30 ngày x 12 thángMiễn phíON F500 gửi 9084

>>> Xem thêm: Bảng giá các gói cước 4G MobiFone mới nhất

Bình luận